Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép nhân - Đặng Thái Lê Na

pptx 24 trang Phương Tâm 12/12/2025 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép nhân - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_5_bai_phep_nhan_dang_thai_le_na.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép nhân - Đặng Thái Lê Na

  1. DẠY TỐT-HỌC TỐT
  2. I. YÊUYÊU CẦUCẦU CẦNCẦN ĐẠTĐẠT 1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán. - HS làm bài 1(cột 1), bài 2, bài 3, bài 4. - CV 3969:Tập trung ôn tập về đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân. - 2. Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Máy tính, kế hoạch bài dạy, đường link Google meet. - HS: SGK, vở, máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
  3. 1. Khởi động
  4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Kết quả của phép trừ: 76,9 – 6,3 là: AA. 70,6 B. 13,9 C. 70,87 D. 16,6
  5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Kết quả của phép trừ: 83,45 – 30,98 là: A. 52,57 B. 53,57 C. 53,47 DD. 52,47
  6. Toán Phép nhân ( trang 161) TÍCH a x b = c Thừa số
  7. Một số tính chất của phép nhân Tính chất giao hoán: a x b = b x a Tính chất kết hợp: (a x b) x c = a x (b x c) Nhân một tổng với một số: (a + b) x c = a x c + b x c Nhân với thừa số 1: 1 x a = a x 1 = a Nhân với thừa số 0 : 0 x a = a x 0 = 0.
  8. Bài 1. Tính .a) 4802 x 324 c) 35,4 x 6,8
  9. a/ 4802 x 324 c/ 35,4 x 6,8 4802 35,4 x 324 x 6,8 19208 9604 2832 14406 2124 1555848 240,72 b/
  10. Bài 2. Tính nhẩm
  11. BẮT ĐẦU
  12. 100$15050$20$ 100$ 10$ 150$ 50$ 20$
  13. 3,25 x 10
  14. 3,25 x 0,1
  15. 417,56 x 100
  16. 417,56 x 0,01
  17. 28,5 x 100
  18. Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 2,5 x 7,8 x 4 b/ 0,5 x 9,6 x 2 = 7,8 x (2,5 x 4) = 9,6 x (0,5 x 2) = 7,8 x 10 = 9,6 x 1 = 78 = 9,6 c/ 8,36 x 5 x 0,2 d/ 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 8,36 x (5 x 0,2) = (8,3 + 1,7) x 7,9 = 8,36 x 1 = 10 x 7,9 = 8,36 = 79
  19. Bài 4 Tóm tắt V= 48,5 km/giờ .C V= 33,5 km/giờ A sau 1 giờ 30 phút B km ?