Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép cộng - Đặng Thái Lê Na

ppt 28 trang Phương Tâm 12/12/2025 260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép cộng - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_5_bai_phep_cong_dang_thai_le_na.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép cộng - Đặng Thái Lê Na

  1. LÔÙP 5D Giáo Viên: Đặng Thái Lê Na
  2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - 1 năm 6 tháng = tháng.18 - 1 giờ 15 phút = .. giờ.1,25 - 2 phút 45 giây = . phút.2,75
  3. TOÁN ÔÔnn ttââpp̣̣ :: PPhhéépp ccộộnngg (Trang(Trang 158)158)
  4. Tổng a + b = c Số hạng
  5. Tính chất: *Tính chất giao hoán: - Quy tắc: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi. Công thức: a + b = b + a * Tính chất kết hợp: - Quy tắc: Khi cộng một tổng với một số ta có thể cộng số thứ nhất với tổng số thứ hai và số thứ ba. Công thức:( a + b) + c = a + (b +c) VD: (6 + 12) + 8 = 6 + (12 +8) = 6 + 20 = 26 * Cộng với 0: - Quy tắc: Bất cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó hay 0 cộng với số nào cũng bằng chính số ấy. Công thức: a + 0 = 0 + a = a
  6. Tổng a + b = c Số hạng Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: - Tính chất giao hoán: a + b = b + a - Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b +c) - Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a
  7. Bài 1. Tính: a, 889 972 + 96 308 d, 926,83 + 549,67
  8. Bài 1. Tính: a, 889 972 + 96 308 (Tổ 1 + 2) d, 926,83 + 549,67 (Tổ 3 + 4)
  9. Bài 1. Tính: a, 889 972 d, 926,83 + + 96 308 549,67 986 280 1476,5
  10. Bài 1. Tính: (Tổ 1 + 2) (Tổ 3 + 4)
  11. Bài 1. Tính:
  12. Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: Nhóm 2 a.a. (689(689 ++ 875)875) ++ 125125 581581 + + (878 (878 + + 419) 419) c. 5,87 + 28,69 + 4,13 83,75 + 46,98 + 6,25
  13. Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) (689 + 875) + 125 = 689 + (875 + 125) b) = 689 + 1000 = 1689 c) 5,87 + 28,69 +4,13 = (5,87 +4,13) + 28,69 = 10 + 28,69 = 38,69
  14. Bài 3: Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x a) x + 9,68 = 9,68 *) x = 0 vì tổng chính bằng số hạng đã biết. *) Ta có: . Vậy x = 0 vì tổng chính bằng số hạng đã biết.
  15. Tóm tắt Bài giải Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy Vòi 1: thể tích bể được là: (thể tích bể) Vòi 2: thể tích bể Cả hai vòi:...% thể tích bể? Đáp số: 50% thể tích bể
  16. Bài giải Tóm tắt Vòi 1: thể tích bể Vòi 2: thể tích bể 20% + 30% = 50% (thể tích bể) Cả hai vòi:...% thể tích bể? Đáp số: 50% thể tích bể