Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép chia - Đặng Thái Lê Na
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép chia - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_bai_phep_chia_dang_thai_le_na.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Phép chia - Đặng Thái Lê Na
- a) Trong phép chia hết: Thương a : b = c Số bị chia Số chia Chú ý: Không có phép chia cho số 0 a : 1 = a a : a = 1 (a khác 0) 0 : b = 0 (b khác 0) b) Trong phép chia có dư: a : b = c (dư r) Số bị chia Số chia Thương Số dư Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia
- 1. Tính rồi thử lại (theo mẫu) Mẫu: 5 8’ 3 2 24 5 8 ’3 7 24 0 1 0 3 2 4 3 1 3 2 4 3 7 7 0 7 2 0 0 0 0 5 Thử lại: Thử lại: 243 X 24 = 5832 243 X 24 + 5 = 5837 a) 8192 : 32 = 256 15335 : 42 = 365 (dư 5) b) 75,95 : 3,5 = 21,7 97,65 : 21,7 ( =thương 4,5 là số thập phân)
- a) 8192 : 32 = 256 15335 : 42 = 365 (dư 5) 256 x 32 = 8192 365 x 42 + 5 = 15335 b) 75,95 : 3,5 = 21,7 97,65 : 21,7 = 4,5 21,7 x 3,5 = 75,95 4,5 x 21,7 = 97,65 Chú ý: Phép chia hết : a : b = c ta có: a = c x b (b khác 0) Phép chia có dư: a : b = c (dư r), ta có: a = c x b + r (0 < r < b)
- 2. Tính nhẩm: a) 25 : 0,1 = 250 48 : 0,01 = 4800 95 : 0,1 = 950 25 x 10 = 250 48 x 100 = 4800 72 : 0,01 = 7200 b) 11 : 0,25 = 44 32 : 0,5 = 64 75 : 0,5 = 150 11 x 4 = 44 32 x 2 = 64 125 : 0,25 = 500
- 4. Tính bằng hai cách: (giảm tải) 7 3 4 3 a) : + : = 11 5 11 5 55 5 35 20 = = + 33 3 33 33 7 3 4 3 a) : + : = 11 5 11 5 7 4 3 3 5 + : = 1 : = 11 11 5 5 3
- 4. Tính bằng hai cách: b) (6,24 + 1,26) : 0,75 = 7,5 : 0,75 = 10 b) (6,24 + 1,26) : 0,75 = 6,24 : 0,75 + 1,26 : 0,75 = 8,32 + 1,68 = 10
- Bài sau: LUYỆN TẬP

