Bài giảng Toán 5 - Bài: Đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông - Đặng Thái Lê Na
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_bai_de_ca_met_vuong_hec_to_met_vuong_dang_t.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông - Đặng Thái Lê Na
- Giáo viên: Đặng Thái Lê Na
- YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông với mét vuông; đề-ca- mét vuông với héc-tô-mét vuông. - Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản). - HS làm được BT 1; 2; 3. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- Toán * Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học? km2 m2 dm2 cm2
- Toán Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. a. Đề-ca-mét vuông Một đề-ca-mét vuông (1dam2) * Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam. * Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2. *Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình 2 1m2 vuông 1m . 1dam 1dam2 = 100m2
- Toán km2 dam2 m2 dm2 cm2 1dam2 = 100m2
- Toán Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. a.Héc-tô-mét vuông Một héc-tô-mét vuông (1hm2) * Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm. * Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2. *Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100hình 1dam2 vuông 1dam2. 1hm 1hm2 = 100dam2
- Toán km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
- Toán Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. v Bài 1: Đọc các số đo diện tích: 105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông. 32 600 dam2:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông. 492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông. 180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
- Toán Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. v Bài 2: Viết các số đo diện tích sau: a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. 271 dam2 b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi 18954 dam2 tư đề-ca-mét vuông. c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. 603 hm2 d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc- 34620 hm2 tô-mét vuông.
- Toán Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. v Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm: 2 dam2 = ..m200 2 3 dam2 15 m2 = ..m315 2 200 m2 = ..dam2 2 30 hm2 = ..dam3000 2 12 hm2 5 dam2 = ..dam1205 2 760 m2 = ..dam7 2 .m60 2
- Toán Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. v Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m2 = dam2 1 dam2 = hm2 3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2 27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2 Hướng dẫn: 100 m2 = 1 dam2 1m2 = 3m2 =
- Toán Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông. v Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): 5 dam2 23m2 = 5dam2 + = 16 dam2 91m2 = 16 dam2 + = 32 dam2 5m2 = 32 dam2 + = Mẫu : 5 dam2 23m2 = 5 dam2 + =
- 10985421763 A. 3 hm2 = 30 dam2 S B. 4200 m2 = 42 dam2 Đ C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2 Đ D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2 S

