Bài giảng Toán 4 - Bài 32: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1) - Đặng Thái Lê Na

pptx 19 trang Phương Tâm 11/12/2025 240
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 32: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1) - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_32_nhan_voi_so_co_hai_chu_so_tiet_1_dan.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 32: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1) - Đặng Thái Lê Na

  1. KHỞI ĐỘNG nonnon OngOng họchọc việcviệc The little bee
  2. Em hãy nêu kết quả của phép tính 71 602 x 4 = ? A. 286 408 B. 281 002 C. 267 048 D. 326 104
  3. Toán: Khi thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số theo cột dọc ta thực hiện mấy bước ? A. Một B. Ba C. Hai D. Bốn
  4. Toán: Bài 32: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) KHÁM PHÁ Tại bể bơi có chiều dài 25 m, một vận động viên đã bơi được 53 vòng theo chiều dài của bể. Hỏi vận động viên đó đã bơi được quãng đường dài bao nhiêu mét?
  5. To¸n : Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) Thảo luận nhóm 4 tìm cách tính . (2 Phút)
  6. To¸n: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) 25 x 53 = ? 1. Đặt tính. 2. Tính 25 NhớNhớ 1 53 25 x 3 TÝch riªng thứ nhất 75 252 x 5 (chục) 125 1250 TÝch riªng1 thứ hai 32 5 75 + 1250 1 TÝch chung Vậy 25 X 53 = 1325
  7. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) a) Đặt tính rồi tính: 2 5 5 3 75 125 1325 Vậy 25 x 53 = 1325 b) Trong cách tính trên: * 75 gọi là tích riêng thứ nhất. * 125 gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 125 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 1 250 ( tích của 50 và 25 ).
  8. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) Ví dụ : §Æt tÝnh råi tÝnh: 133 x 44 = ? 133 x 44 532 Đơn vị 532 Chục 5320 5852
  9. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) 25 133 x x 53 44 75 532 125 532 1325 5852
  10. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) Khi thực hiện nhân với số có hai chữ số ta thực hiện như sau Bước 1: Đặt tính. Bước 2: Tính : Nhân lần lượt từ phải sang trái. - Tính tích riêng thứ nhất. - Tính tích riêng thứ hai . - Tính tích chung. * Lưu ý: - Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất. - Nếu lượt nhân nào có nhớ thì phải thêm số nhớ vào kết quả của lượt nhân liền kề.
  11. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH Bài 1: Tính Nhóm ĐT 2 làm Bài 1
  12. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) Bài1: TÝnh: 48 75 x 36 x 24 x x 12 49 61 43 7 2 216 48 225 36 96 288 300 432 1176 2928 3225
  13. Toán: Bài 32 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 1) Bài 3: Vườn dâu tây nhà chị Na có 31 luống, mỗi luống có 26 cây. Hỏi vườn dâu tây nhà chị Na có tất cả bao nhiêu cây dâu tây ? Tãm t¾t Bài giải 1 luống : 26 cây Vườn dâu tây nhà chị Na có tất cả số cây là: 31 luống: cây ? 26 X 31 = 806 (cây) Đáp số: 806 cây dâu tây
  14. VẬN DỤNG LẬT MẢNH GHÉP
  15. Đúng hay sai? 26 x 13 Đ 78 26 338
  16. Tích riêng thứ hai của phép tính sau là 50 đúng hay sai ? 25 x 24 S 100 Tích riêng thứ hai của phép tính này là 500. 50 600
  17. Đúng hay sai? 157 x 22 Tích riêng thứ hai 314 chưa lùi sang trái 314314 một cột 3454628 §S