Bài giảng Toán 4 - Bài 11: Hàng và lớp (Tiết 2) - Trịnh Thị Quyên

pptx 20 trang Phương Tâm 16/03/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 11: Hàng và lớp (Tiết 2) - Trịnh Thị Quyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_11_hang_va_lop_tiet_2_trinh_thi_quyen.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 11: Hàng và lớp (Tiết 2) - Trịnh Thị Quyên

  1. Tiết 2
  2. Liên hệ page: Đây là sản phẩm của nhóm KTUTS. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ page hoặc SĐT: 0922 645 654
  3. RUNG CHUÔNG VÀNG
  4. Mỗi lớp gồm có mấy hàng? Mỗi lớp có hai hàng Mỗi lớp có ba hàng Mỗi lớp có bốn hàng
  5. Lớp đơn vị gồm có những hàng nào? Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị. Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Lớp đơn vị gồm hàng chục và hàng đơn vị.
  6. Lớp nghìn gồm có những hàng nào? Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn và hàng nghìn. Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng nghìn. Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
  7. Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục, viết là: 208300 20830 208030
  8. Lớp nghìn của số 241596 gồm các chữ số nào ? Gồm các chữ số 1, 5 và 9 Gồm các chữ số 5, 9 và 6 Gồm các chữ số 2, 4 và 1
  9. Liên hệ page: Đây là sản phẩm của nhóm KTUTS. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ page hoặc SĐT: 0922 645 654
  10. Năm 2022 dân số của Năm 2022, dân số của Hi Lạp là khoảng Việt Nam là khoảng a) mười triệu người một trăm triệu người • Mười triệu hay một chục triệu viết là: 10 000 000. • Một trăm triệu viết là: 100 000 000.
  11. b) Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu
  12. Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu Hàng Hàng Hàng Trăm Chục Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục triệu nghìn nghìn nghìn trăm chục đơn triệu triệu vị Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
  13. Liên hệ page: Đây là sản phẩm của nhóm KTUTS. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ page hoặc SĐT: 0922 645 654
  14. Bài 1: Đọc giá tiền của mỗi đồ vật sau Sáu triệu Mười bảy Bốn trăm năm đồng triệu đồng mươi triệu đồng
  15. Bài 2: Số? 6 000 000 920 000 4 000 000 3 000 000 890 000 880 000
  16. Bài 3: Chữ số 2 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào? 162 000 000 258 000 000 920 000 000
  17. Hàng triệu 162 000 000 Một trăm sáu mươi hai triệu Lớp triệu
  18. Hàng trăm triệu Hai trăm năm mươi tám 258 000 000 triệu Lớp triệu
  19. Hàng chục triệu 920 000 000 Chín trăm hai mươi triệu Lớp triệu