Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Thiên nhiên" - Đặng Thái Lê Na
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Thiên nhiên" - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_tu_th.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Thiên nhiên" - Đặng Thái Lê Na
- Lựa chọn đáp án đúng nhất - Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn. - Xe này ăn xăng tốn lắm. Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì? Từ đồng âm Từ nhiều nghĩa Từ đồng nghĩa
- Lự Lựa chọn đáp án để tính biểu thức nhanh nhất a chọn đáp Lựa chọn đáp án đúng nhất Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang nghĩa gốc? Đôi mắt bé to tròn. Quả na mở mắt. Quần dài đến mắt cá chân.
- Lựa chọn đáp án đúng nhất “Tai” trong các tập hợp từ nào đều là từ nhiều nghĩa? Tai, tai ấm, tai họa Tai, tai ấm, thiên tai Tai, tai ấm, tai chén
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Chúng mình cùng khám phá qua các bài tập nào.
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? a. Tất cả những gì do con người tạo ra . b. Tất cả những gì không do con người tạo ra. c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
- 1 2 3 4 5 6 Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
- Bãi biển Sầm Sơn¸ Thanh Hóa
- Non nước Nha Trang
- Vịnh Hạ Long
- Thác Cam Ly
- Đèo Mã Pì Lèng – Mèo Vạc – Hà Giang
- Hẻm Tu Sản – Mèo Vạc – Hà Giang
- Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
- Hang Lùng Khúy– Quản Bạ – Hà Giang
- Ruộng bậc thang – Hoàng Su Phì – Hà Giang
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? b Tất cả những gì không do con người tạo ra. Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên: a) Lên thác xuống ghềnh. b) Góp gió thành bão. c) Nước chảy đá mòn. d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
- THÁC GHỀNH

