Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Hữu nghị - Hợp tác" - Đặng Thái Lê Na
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Hữu nghị - Hợp tác" - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_tu_hu.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Hữu nghị - Hợp tác" - Đặng Thái Lê Na
- LUYỆN TỪ VÀ CÂU
- KHỞI ĐỘNG:
- VIỆT NAM - NGA VIỆT NAM - TRUNG QUỐC VIỆT NAM - PHÁP VIỆT NAM – MỸ Hữu nghị: Tiǹ h cảm thân thiêṇ giữa cá c nướ c.
- Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng tướng Nguyễn Tấn Dũng với Tổng thống Singapore
- Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó nhằm một mục đích chung.
- Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác tác với Việt Nam xây dựng với Việt Nam xây dựng
- Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng Thuỷ điện Trị An Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó nhằm một mục đích chung.
- Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ tướng Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với Nguyễn Tấn Dũng Việt Nam xây dựng Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với Tổng Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam thống Singapore, thắt chặt mối quan hệ hữu xây dựng nghị-hợp tác giữa hai nước.
- Thảo luận 1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thànhnhóm 4 hai nhóm a và b: hữu nghị hữu hiệu chiến hữu hữu tình thân hữu hữu ích hữu hảo bằng hữu bạn hữu hữu dụng Hữu a. Có nghĩa là “bạn bè” b. Có nghĩa là “có” Mẫu: hữu nghị Mẫu: hữu ích
- Hữu có nghĩa là bạn Hữu có nghĩa là có bè M: hữu nghị, chiến M: hữu ích, hữu hiệu, hữu, thân hữu, hữu hữu tình, hữu dụng. hảo, bằng hữu, bạn hữu.
- a/Chiến hữu 1-Bạn bè thân thiết . 2-Tình bạn thân thiết. b/Thân hữu c/Hữu hảo 3-Tình cảm bạn bè thân thiện d/Bằng hữu 4-Bạn chiến đấu . e/Bạn hữu 5-Bạn bè thân thiết g/Hữu ích 6-Có sức hấp dẫn gợi cảm h/Hữu hiệu 7-Có ích . i/Hữu tình 8-Dùng được việc. k/Hữu dụng 9-Có hiệu quả .
- Cá nhân Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau.
- Quan hệ hữu nghị QuanQuan hệQuốc hệ hữu hữu tế nghịnghị ViệtViệt Nam Nam – Lào – – Hoa Cam-pu-chia Kỳ
- Phong cảnh hữu tình Ruộng bậc thang – Hà Giang
- 2a. Nối các từ có tiếng hợp với nhóm A hoặc B: hợp tình A. Hợp có nghĩa là hợp tác gộp lại (thành lớn phù hợp hơn). hợp thời hợp lệ B. Hợp có nghĩa là hợp nhất đúng với yêu cầu, hợp pháp đòi hỏi nào đó. hợp lực hợp lí thích hợp
- Hợp có nghĩa là Hợp có nghĩa là đúng với gộp lại (thành lớn yêu cầu, đòi hỏi nào đó hơn) hợp tình hợp tác phù hợp hợp nhất hợp thời hợp lực hợp lệ hợp pháp hợp lí thích hợp
- Cá nhân 3. Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- HỢP TÁC TRONG NƯỚC
- HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI Hợp tác kinh tế thương mại giữa Việt Nam - Mỹ Latinh

