Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Bảo vệ môi trường" - Đặng Thái Lê Na
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Bảo vệ môi trường" - Đặng Thái Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_tu_ba.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ "Bảo vệ môi trường" - Đặng Thái Lê Na
- LUYÊṆ TỪ VÀ CÂU KHỞI ĐỘNG Đăṭ câu vớ i quan hê ̣từ : “nhưng” Đăṭ câu vớ i 1 cặp quan hê ̣từ : “Vì nên”
- Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Luyện từ và câu 1. Đoc̣ đoaṇ văn sau và thưc̣ hiêṇ nhiêṃ vu ̣nêu ở bên dướ i: Thành phần môi trường là cá c yếu tố taọ thành môi trường: không khí, nướ c, đấ t, âm thanh, á nh sá ng, lòng đấ t, nú i, rừ ng, sông, hồ, biển, sinh vâṭ , cá c hê ̣sinh thá i, cá c khu dân cư, khu sản xuấ t, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắ ng cảnh, di tích lic̣ h sử và cá c hiǹ h thá i vâṭ chấ t khá c. a.Phân biệt nghiã của các cụm từ : khu dân cư, Khu sản xuất .Khu bảo tồn thiên nhiên .
- Khu dân cư Khu vưc̣ dành cho nhân dân ăn ở , sinh hoaṭ .
- Khu sản xuấ t Khu vưc̣ làm viêc̣ củ a nhà má y, xí nghiêp̣ .
- KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN Khu vưc̣ trong đó cá c loài cây, con vâṭ và cảnh quan thiên nhiên đươc̣ bảo vê,̣ giữ giǹ lâu dài.
- TiÕ3 : Luyện từ và câu TiÕ3 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG • Khu dân cư: Là khu nhân dân ăn ở sinh hoaṭ. •Khu sản xuất: Là khu vưc̣ làm viêc̣ của nhà máy, xí nghiêp̣ • Khu bảo tồn thiên nhiên: Là khu vưc̣ trong đó có các loài vâṭ,con vâṭ và cảnh quan thiên nhiên đươc̣ bảo vê,̣ giữ gìn lâu dài. 11/14/2025 9
- b) Nối cá c từ ở côṭ A ứ ng vớ i nghiã ở côṭ B. A B quan hê ̣giữa sinh vâṭ (kể cả người) sinh vâṭ vớ i môi trường xung quanh. tên goị chung cá c vâṭ sống, bao gồm sinh thá i đôṇ g vâṭ , thưc̣ vâṭ và vi sinh vâṭ , có sinh ra lớ n lên và chết. hiǹ h thứ c biểu hiêṇ ra bên ngoài củ a hiǹ h thá i sư ̣ vâṭ , có thể quan sá t đươc̣ .
- Luyện từ và câu 2. Bỏ
- Luyện từ và câu 3. Thay từ bảo vê ̣trong câu sau bằng môṭ từ đồng nghiã vớ i nó: *Chú ng em bgaiửõ gviêǹ ̣ môi trường sac̣ h đep̣ . *Chú ng em gbiaǹ ̉o g viêư ̣̃ môi trường sac̣ h đep̣ .
- HÀ NH ĐÔṆ G NHỎ , Ý NGHIÃ LỚ N.
- 1 L A P H O II X A N H 2 T Ê T T R Ô N G C Â Y 3 CC O NN M U ÔÔ I 4 B A O T O N 5 V Ệ S I N H T R ƯƯ Ơ N G L Ơ P 6 T U Y ÊÊ N T R U Y Ê N Môṭ trong nhưng hanh đôṇ g cua chung ta MMôiô tṭ rpMưhơôòntṇ gtgr ôotr ̃ nnag̀ho i nđêhmữ ̀ ươ ̃tnc̣ h gtiô ̀vs̉ icnêhcḥư ́lcra ả̀mv ac ̀oo n ́ đNể ggĐâyĐâyưiuơp̀i làlàtma việcoviệcthị nưg ơ làmlàm̀ưnơgi v khôngkhônghí irêửù n rg o đểđể vhơ ơbị́bịin h mấtmấtmiǹ ôht ̣mát,mát, ap̉nhho ntổntổngà yt .rthấtthấtao ́hmaùnv̀agâ xtṇ u gtâarǹuy, y ơd̀ ể ònlơ B́bpaê ́cnc̣ u hH̉ a ̃c ôch̀ akó ch nơbg̉ ia ưnx̣ ơư h̀iơ ó?nc̣ g s.i nh. ̀ hay chủ trương nào đó BB ẢẢ OO VV ÊỆ̣ MM ÔÔ II TT RR ƯƯ ƠỜ̀ NN GG
- - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.

